카페 투어가 · 카페 투어를
đi "cà phê tour", đi một vòng các quán cà phê
Ví dụ
주말에 친구랑 카페 투어를 가기로 했어요.
Mình và bạn đã hẹn cuối tuần đi một vòng các quán cà phê.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "café" + "tour"; người nói tiếng Anh gọi là "café hopping".
Bạn nên biết
Nội thất đẹp và món tráng miệng thường được chụp ảnh rồi chia sẻ lên mạng xã hội.
Từ liên quan