연거푸 + verb: 연거푸 마시다, 연거푸 실패하다
liên tiếp, liền mấy lần, liên tục
Ví dụ
그는 물을 연거푸 세 잔이나 마셨어요.
Anh ấy uống liền một hơi ba cốc nước.
Thành phần từ
연 liên tiếp
Ghép từ 연 "liên tiếp" (Hán Việt: liên) + từ thuần Hàn 거푸 "lại nữa"; riêng 거푸 cũng có nghĩa như vậy.