흐름이 · 흐름을
dòng chảy, luồng; xu hướng, xu thế
Ví dụ
시대의 흐름에 따라 생활 방식도 바뀌어요.
Lối sống cũng thay đổi theo dòng chảy của thời đại.
Thành phần từ
Danh từ của 흐르다 "chảy": 흐르- + -ㅁ.
Bạn nên biết
Dùng cho nước, thời gian và ý tưởng: 시간의 흐름 (dòng thời gian), 대화의 흐름 (mạch câu chuyện).
Từ liên quan