Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

흐름

heureum

흐름이 · 흐름을

dòng chảy, luồng; xu hướng, xu thế

Ví dụ

시대의 흐름에 따라 생활 방식도 바뀌어요.

Lối sống cũng thay đổi theo dòng chảy của thời đại.

Thành phần từ

Danh từ của 흐르다 "chảy": 흐르- + -ㅁ.

Bạn nên biết

Dùng cho nước, thời gian và ý tưởng: 시간의 흐름 (dòng thời gian), 대화의 흐름 (mạch câu chuyện).