역사시대가 · 역사시대를
thời kỳ lịch sử (thời đại có ghi chép bằng chữ)
Ví dụ
문자 기록이 생기면서 역사시대가 시작되었습니다.
Khi có ghi chép bằng chữ viết, thời kỳ lịch sử bắt đầu.
Thành phần từ
역 trải qua+사 lịch sử+시 thời+대 đời
Thời đại có lịch sử thành văn, đối lập với 선사시대 (tiền sử). Hán Việt: lịch sử thời đại.
Từ liên quan