모든 + noun: 모든 사람 · 모든 것
tất cả, mọi
Ví dụ
우리 반 모든 학생이 시험에 합격했어요.
Mọi học sinh lớp mình đều thi đỗ.
Thành phần từ
Liên quan đến 모두 "tất cả".
Bạn nên biết
모든 phải đứng trước danh từ; khi đứng một mình hãy dùng 모두 hoặc 다: 모두 왔어요.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
모든 + noun: 모든 사람 · 모든 것
tất cả, mọi
Ví dụ
우리 반 모든 학생이 시험에 합격했어요.
Mọi học sinh lớp mình đều thi đỗ.
Thành phần từ
Liên quan đến 모두 "tất cả".
Bạn nên biết
모든 phải đứng trước danh từ; khi đứng một mình hãy dùng 모두 hoặc 다: 모두 왔어요.
Từ liên quan