일억 · 십억 · 억 원
một trăm triệu (100.000.000)
Ví dụ
서울에서 아파트를 사려면 몇 억이 필요해요.
Muốn mua căn hộ ở Seoul thì cần vài trăm triệu won.
Thành phần từ
억 trăm triệu
Đơn vị lớn tiếp theo sau 만: 10.000 × 10.000. Hán Việt: ức (trong tiếng Việt cổ, "ức" cũng là số rất lớn).
Từ liên quan