몇 + counter: 몇 개 · 몇 살 · 몇 시 · 몇 명
mấy, bao nhiêu; vài
Ví dụ
실례지만 지금 몇 시예요?
Xin lỗi, bây giờ là mấy giờ ạ?
Thành phần từ
Dùng với lượng từ: 몇 개 (mấy cái), 몇 살 (mấy tuổi), 몇 시 (mấy giờ).
Bạn nên biết
"Ngày mấy" viết là 며칠, không bao giờ viết 몇 일. 몇 phát âm là [멷].