Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

옥석구분

okseokgubun [옥썩꾸분]

옥석구분이 · 옥석구분을

ngọc đá cùng cháy, tốt xấu cùng chịu họa

Ví dụ

무리한 단속은 옥석구분의 결과를 낳을 수 있습니다.

Những đợt trấn áp quá tay có thể khiến người vô tội bị vạ lây cùng kẻ có tội.

Thành phần từ

옥 ngọc석 đá구 cùng분 đốt

Nghĩa đen là "ngọc và đá cùng bị thiêu" — lửa chẳng phân biệt thứ nào quý. Hán Việt: ngọc thạch câu phần.

Bạn nên biết

Hay bị dùng sai như thể 구분 nghĩa là "phân biệt"; muốn nói chọn lọc tốt xấu thì dùng 옥석을 가리다.