농담이 · 농담을
lời nói đùa, chuyện đùa
Ví dụ
화내지 마세요. 그건 그냥 농담이었어요.
Đừng giận nhé. Đó chỉ là nói đùa thôi.
Thành phần từ
농 đùa+담 lời nói
Nghĩa đen là "lời nói đùa cợt". Hán Việt: lộng đàm.
Bạn nên biết
"Nói đùa" là 농담하다; 농담이에요? nghĩa là "Bạn đùa à?"
Từ liên quan