뚜렷이 보이다 · 뚜렷이 기억하다
rõ ràng, rõ nét, rành rành
Ví dụ
어릴 때 살던 집이 아직도 뚜렷이 기억나요.
Mình vẫn còn nhớ rõ ngôi nhà hồi nhỏ từng sống.
Thành phần từ
Từ 뚜렷하다 "rõ ràng, rõ nét" + -이.
Bạn nên biết
Viết là 뚜렷이, không phải 뚜렷히; thân kết thúc bằng ㅅ thì gắn -이.
Từ liên quan