초인플레이션이 · 초인플레이션을
siêu lạm phát
Ví dụ
초인플레이션 때문에 빵 하나 값이 하루 만에 두 배가 됐어요.
Vì siêu lạm phát mà giá một ổ bánh mì tăng gấp đôi chỉ sau một ngày.
Thành phần từ
초 siêu
초- "siêu" + tiếng Anh "inflation"; 초- rất hay ghép từ: 초고속 (siêu tốc), 초대형 (siêu lớn).
Từ liên quan