약진해요 · 약진했어요 · 약진할 거예요 · 약진하세요
tiến bộ vượt bậc, phát triển nhảy vọt
Ví dụ
그 기업은 해외 시장에서 크게 약진했습니다.
Doanh nghiệp đó đã có bước tiến vượt bậc ở thị trường nước ngoài.
Thành phần từ
약 nhảy+진 tiến
Nghĩa đen là "nhảy vọt về phía trước" (Hán Việt: dược tiến; chữ 躍 như trong "Đại nhảy vọt").