치매가 · 치매를
chứng mất trí, sa sút trí tuệ
Ví dụ
할머니가 치매에 걸리셔서 가족들이 걱정해요.
Bà tôi bị chứng mất trí nên cả nhà rất lo lắng.
Thành phần từ
치 ngu+매 đần
Nghĩa đen là "ngu và đần" (Hán Việt: si ngai), vì vậy có người muốn đổi sang tên gọi nhẹ nhàng hơn.
Bạn nên biết
치매 là bệnh (치매에 걸리다); hay quên thông thường là 건망증.
Từ liên quan