Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

치매

chimae

치매가 · 치매를

chứng mất trí, sa sút trí tuệ

Ví dụ

할머니가 치매에 걸리셔서 가족들이 걱정해요.

Bà tôi bị chứng mất trí nên cả nhà rất lo lắng.

Thành phần từ

치 ngu매 đần

Nghĩa đen là "ngu và đần" (Hán Việt: si ngai), vì vậy có người muốn đổi sang tên gọi nhẹ nhàng hơn.

Bạn nên biết

치매 là bệnh (치매에 걸리다); hay quên thông thường là 건망증.