Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

뇌경색

noegyeongsaek

뇌경색이 · 뇌경색을

nhồi máu não, đột quỵ do thiếu máu

Ví dụ

뇌경색은 빨리 치료할수록 후유증이 적어요.

Nhồi máu não được điều trị càng sớm thì di chứng càng ít.

Thành phần từ

뇌 não경 nghẽn색 tắc

Nghĩa đen là "não bị nghẽn tắc" — một mạch máu trong não bị tắc. Hán Việt: não ngạnh tắc.