알레르기가 · 알레르기를
dị ứng
Ví dụ
저는 땅콩 알레르기가 있어서 조심해야 해요.
Mình bị dị ứng đậu phộng nên phải cẩn thận.
Thành phần từ
Từ tiếng Đức "Allergie", không phải tiếng Anh "allergy" — vì vậy có đuôi "reu-gi".
Bạn nên biết
Để nói bị dị ứng, dùng 알레르기가 있다: 고양이 알레르기가 있어요.
Từ liên quan