아주머니가 · 아주머니를
cô, bác (người phụ nữ trung niên)
Ví dụ
식당 아주머니가 반찬을 더 주셨어요.
Cô ở quán ăn đã cho thêm món phụ.
Thành phần từ
Cách gọi lịch sự cho phụ nữ trung niên hoặc đã có gia đình; 아줌마 là dạng thân mật.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
아주머니가 · 아주머니를
cô, bác (người phụ nữ trung niên)
Ví dụ
식당 아주머니가 반찬을 더 주셨어요.
Cô ở quán ăn đã cho thêm món phụ.
Thành phần từ
Cách gọi lịch sự cho phụ nữ trung niên hoặc đã có gia đình; 아줌마 là dạng thân mật.