아무것도 (+negative) · 아무거나
bất cứ thứ gì; (với phủ định) không gì cả
Ví dụ
바빠서 아침부터 아무것도 못 먹었어요.
Bận quá nên từ sáng đến giờ mình chưa ăn được gì.
Thành phần từ
아무 "bất kỳ" + 것 "thứ, cái".
Bạn nên biết
아무거나 ("gì cũng được") rất hay dùng khi gọi món hay lựa chọn.
Từ liên quan