최근이 · 최근을
gần đây; mới nhất
Ví dụ
저는 최근에 새 휴대폰을 샀어요.
Gần đây mình mới mua điện thoại mới.
Thành phần từ
최 nhất+근 gần
Nghĩa đen là "gần nhất" về thời gian. Hán Việt: tối cận.
Bạn nên biết
Dùng 최근에 như trạng từ ("gần đây") và 최근 + danh từ cho nghĩa "… gần đây".
Từ liên quan