지원해요 · 지원했어요 · 지원할 거예요 · 지원하세요
ứng tuyển, nộp đơn, xung phong
Ví dụ
그 회사에 지원하려고 이력서를 썼어요.
Mình đã viết sơ yếu lý lịch để ứng tuyển vào công ty đó.
Thành phần từ
지 chí, ý chí+원 nguyện, mong
Nghĩa đen là "ý chí và mong muốn". Hán Việt: chí nguyện (tiếng Việt có "tình nguyện", "nguyện vọng"). Một từ 지원하다 khác (chữ Hán khác) nghĩa là "hỗ trợ" (Hán Việt: chi viện).
Bạn nên biết
Dùng nơi chốn + 에 지원하다: 회사에 지원하다 "ứng tuyển vào công ty".
Từ liên quan