탈산업화가 · 탈산업화를
sự phi công nghiệp hóa
Ví dụ
탈산업화로 많은 공장 도시가 어려움을 겪었습니다.
Vì phi công nghiệp hóa mà nhiều thành phố nhà máy đã gặp khó khăn.
Thành phần từ
탈 thoát+산 sản xuất+업 nghiệp+화 hóa thành
탈- = "thoát khỏi, phi": 탈산업화, 탈원전. Hán Việt: thoát sản nghiệp hóa.