시시콜콜해요 · 시시콜콜했어요 · 시시콜콜한 (+noun)
vụn vặt, lặt vặt; chi li, tỉ mỉ quá mức
Ví dụ
그는 시시콜콜한 일까지 다 간섭해요.
Anh ta can thiệp vào cả những chuyện vụn vặt nhất.
Thành phần từ
Có lẽ dựa trên 시시하다 “tầm thường, nhạt nhẽo”, lặp lại cho có vần điệu.
Bạn nên biết
Dạng phó từ cũng rất phổ biến: 시시콜콜 따지다/묻다 “bắt bẻ, hỏi han từng li từng tí”.
Từ liên quan