Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

수혈

suhyeol

수혈이 · 수혈을

truyền máu

Ví dụ

환자는 수술 중에 수혈을 받았습니다.

Bệnh nhân đã được truyền máu trong lúc phẫu thuật.

Thành phần từ

수 vận chuyển혈 máu

Nghĩa đen là "vận chuyển máu" (Hán Việt: thâu huyết).