수험생이 · 수험생을
thí sinh (đặc biệt là thi đại học)
Ví dụ
수능 날 아침에 수험생들이 시험장으로 들어가고 있어요.
Sáng ngày thi đại học, các thí sinh đang vào phòng thi.
Thành phần từ
수 nhận+험 thi+생 học trò
Nghĩa đen là "học sinh nhận bài thi" (Hán Việt: thụ nghiệm sinh).
Bạn nên biết
Thường chỉ học sinh lớp 12 ôn thi 수능, nhưng cũng dùng cho bất kỳ kỳ thi lớn nào.
Từ liên quan