수익이 · 수익을
lợi nhuận, thu nhập, tiền lời
Ví dụ
주식 투자로 수익을 조금 냈어요.
Tôi đã kiếm được chút lời nhờ đầu tư cổ phiếu.
Thành phần từ
수 thu+익 lợi ích
Nghĩa đen là “lợi ích thu về”. Hán Việt: thu ích.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
수익이 · 수익을
lợi nhuận, thu nhập, tiền lời
Ví dụ
주식 투자로 수익을 조금 냈어요.
Tôi đã kiếm được chút lời nhờ đầu tư cổ phiếu.
Thành phần từ
Nghĩa đen là “lợi ích thu về”. Hán Việt: thu ích.
Từ liên quan