수십 명 · 수십 개 · 수십 번 · 수십만
hàng chục, vài chục
Ví dụ
식당 앞에 사람들이 수십 명 줄을 서 있었어요.
Có hàng chục người đang xếp hàng trước quán ăn.
Thành phần từ
수 vài, số+십 mười
Nghĩa đen là “vài chục”. Hán Việt: số thập.
Bạn nên biết
수 + đơn vị số nghĩa là “vài …, hàng …”: 수십, 수백, 수천, 수만. Không bao giờ là con số chính xác.
Từ liên quan