500밀리리터 · casual: 500미리 · written ml
mi-li-lít (ml)
Ví dụ
이 컵에는 물이 300밀리리터 들어가요.
Cốc này đựng được 300 mi-li-lít nước.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “milliliter”.
Bạn nên biết
Trong lời nói hằng ngày người ta thường rút gọn thành 미리: 오백 미리 생수 “chai nước 500 ml”.
Từ liên quan