수백 명 · 수백 개 · 수백만
hàng trăm, vài trăm
Ví dụ
그 영상에 하루 만에 댓글이 수백 개 달렸어요.
Video đó có hàng trăm bình luận chỉ trong một ngày.
Thành phần từ
수 vài, số+백 trăm
Nghĩa đen là “vài trăm”. Hán Việt: số bách.
Bạn nên biết
Kết hợp với 만 cho số lớn hơn: 수백만 명 “hàng triệu người”.
Từ liên quan