Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

쇄국

swaeguk

쇄국이 · 쇄국을

bế quan tỏa cảng, đóng cửa đất nước

Ví dụ

흥선대원군은 서양과의 교류를 막고 쇄국을 고집했어요.

Hưng Tuyên Đại viện quân ngăn giao lưu với phương Tây và khăng khăng đóng cửa đất nước.

Thành phần từ

쇄 khóa국 nước

Nghĩa đen là "khóa đất nước". Hán Việt: tỏa quốc — gần với "bế quan tỏa cảng" trong tiếng Việt.