Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

쇄국정책

swaegukjeongchaek [쇄국쩡책]

쇄국정책이 · 쇄국정책을

chính sách bế quan tỏa cảng

Ví dụ

쇄국정책 때문에 조선의 근대화가 늦어졌다는 의견도 있어요.

Cũng có ý kiến cho rằng chính sách bế quan tỏa cảng đã khiến quá trình hiện đại hóa của Joseon bị chậm lại.

Thành phần từ

쇄 khóa국 nước정 chính sự책 chính sách

Nghĩa đen là "chính sách khóa đất nước". Hán Việt: tỏa quốc chính sách.