당쟁이 · 당쟁을
đảng tranh, tranh giành bè phái
Ví dụ
조선 후기에는 당쟁이 심해서 정치가 혼란스러웠어요.
Cuối thời Joseon, đảng tranh gay gắt đến mức chính trị rối loạn.
Thành phần từ
당 đảng+쟁 tranh giành
Nghĩa đen là "các đảng tranh giành". Hán Việt: đảng tranh.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
당쟁이 · 당쟁을
đảng tranh, tranh giành bè phái
Ví dụ
조선 후기에는 당쟁이 심해서 정치가 혼란스러웠어요.
Cuối thời Joseon, đảng tranh gay gắt đến mức chính trị rối loạn.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "các đảng tranh giành". Hán Việt: đảng tranh.