Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

탕평책

tangpyeongchaek

탕평책이 · 탕평책을

chính sách Đãng Bình (công bằng giữa các phe phái)

Ví dụ

영조는 탕평책을 실시해 인재를 고르게 등용했어요.

Vua Yeongjo thực hiện chính sách Đãng Bình, dùng nhân tài đồng đều từ các phe.

Thành phần từ

탕 rộng평 bằng책 chính sách

Từ một câu kinh điển nghĩa là "rộng và bằng phẳng", công bằng với mọi bên. Hán Việt: đãng bình sách.

Bạn nên biết

Món 탕평채 (nộm thạch đậu xanh) được cho là đặt tên theo chính sách này.