Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

개항

gaehang

개항이 · 개항을

mở cửa cảng (cho ngoại thương); khai trương cảng, sân bay

Ví dụ

조선은 1876년 강화도 조약으로 개항을 하게 되었어요.

Năm 1876, Joseon phải mở cửa cảng theo Hiệp ước Ganghwa.

Thành phần từ

개 mở항 cảng

Nghĩa đen là "mở cảng". Hán Việt: khai cảng.

Bạn nên biết

Ngày nay còn dùng cho việc khai trương sân bay mới, ví dụ 인천공항 개항.