개항이 · 개항을
mở cửa cảng (cho ngoại thương); khai trương cảng, sân bay
Ví dụ
조선은 1876년 강화도 조약으로 개항을 하게 되었어요.
Năm 1876, Joseon phải mở cửa cảng theo Hiệp ước Ganghwa.
Thành phần từ
개 mở+항 cảng
Nghĩa đen là "mở cảng". Hán Việt: khai cảng.
Bạn nên biết
Ngày nay còn dùng cho việc khai trương sân bay mới, ví dụ 인천공항 개항.