Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

갑오개혁

gabogaehyeok [가보개혁]

갑오개혁이 · 갑오개혁을

Cải cách Giáp Ngọ (1894)

Ví dụ

1894년에 실시된 갑오개혁으로 신분제와 과거제가 폐지되었어요.

Cải cách Giáp Ngọ được thực hiện năm 1894 đã bãi bỏ chế độ đẳng cấp và chế độ khoa cử.

Thành phần từ

갑 can Giáp오 chi Ngọ개 sửa đổi혁 đổi mới

Đặt theo năm 1894, năm Giáp Ngọ trong chu kỳ 60 năm. Hán Việt: Giáp Ngọ cải cách.

Bạn nên biết

Giống người Việt, người Hàn gọi nhiều sự kiện theo năm can chi: 임진 (Nhâm Thìn 1592), 갑오 (Giáp Ngọ 1894), 을사 (Ất Tỵ 1905).