소염제가 · 소염제를
thuốc kháng viêm, thuốc tiêu viêm
Ví dụ
의사가 무릎 통증 때문에 소염제를 처방해 줬어요.
Bác sĩ đã kê thuốc kháng viêm cho mình vì đau đầu gối.
Thành phần từ
소 tiêu+염 viêm+제 thuốc
Nghĩa đen là "thuốc dập tắt viêm"; -제 = thuốc, chế phẩm: 진통제, 수면제. Hán Việt: tiêu viêm tễ.
Bạn nên biết
Hay đi thành cặp 소염진통제, loại thuốc vừa kháng viêm vừa giảm đau.
Từ liên quan