Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

소염제

soyeomje

소염제가 · 소염제를

thuốc kháng viêm, thuốc tiêu viêm

Ví dụ

의사가 무릎 통증 때문에 소염제를 처방해 줬어요.

Bác sĩ đã kê thuốc kháng viêm cho mình vì đau đầu gối.

Thành phần từ

소 tiêu염 viêm제 thuốc

Nghĩa đen là "thuốc dập tắt viêm"; -제 = thuốc, chế phẩm: 진통제, 수면제. Hán Việt: tiêu viêm tễ.

Bạn nên biết

Hay đi thành cặp 소염진통제, loại thuốc vừa kháng viêm vừa giảm đau.