소급돼요 · 소급됐어요 · 소급될 거예요 · 소급된 (+noun)
có hiệu lực hồi tố, được áp dụng hồi tố
Ví dụ
이번 법 개정은 작년 1월로 소급되어 적용됩니다.
Lần sửa đổi luật này được áp dụng hồi tố từ tháng 1 năm ngoái.
Thành phần từ
소 ngược về+급 đạt tới
Nghĩa đen là "ngược về và chạm tới" một mốc thời gian trước đó (Hán Việt: tố cập; chữ 遡 gần với "hồi tố" trong tiếng Việt).
Bạn nên biết
Phát âm là [소급뙤다]. Thường dùng trong 소급 적용 (áp dụng hồi tố).