설정해요 · 설정했어요 · 설정할 거예요 · 설정하세요
đặt ra, thiết lập, cài đặt
Ví dụ
올해 목표를 구체적으로 설정해 보세요.
Bạn hãy thử đặt ra mục tiêu cụ thể cho năm nay.
Thành phần từ
설 thiết lập+정 định
Nghĩa đen là "thiết lập và định ra" (Hán Việt: thiết định).
Bạn nên biết
Phát âm là [설쩡하다]. Bạn sẽ thấy 설정 trong menu mọi điện thoại Hàn: "Cài đặt".
Từ liên quan