성수기가 · 성수기를
mùa cao điểm
Ví dụ
여름 성수기에는 비행기 표를 구하기 어려워요.
Vào mùa cao điểm hè, rất khó mua được vé máy bay.
Thành phần từ
성 thịnh+수 nhu cầu+기 thời kỳ
Nghĩa đen là "thời kỳ nhu cầu thịnh vượng". 需 Hán Việt là "nhu" như trong "nhu cầu".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
성수기가 · 성수기를
mùa cao điểm
Ví dụ
여름 성수기에는 비행기 표를 구하기 어려워요.
Vào mùa cao điểm hè, rất khó mua được vé máy bay.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "thời kỳ nhu cầu thịnh vượng". 需 Hán Việt là "nhu" như trong "nhu cầu".
Từ liên quan