북쪽이 · 북쪽을
phía bắc, hướng bắc
Ví dụ
서울은 부산보다 훨씬 북쪽에 있어요.
Seoul nằm xa về phía bắc hơn Busan nhiều.
Thành phần từ
북 bắc
북 "bắc" (Hán Việt: bắc) cộng 쪽 thuần Hàn "phía".
Bạn nên biết
Cũng chính 북 và 남 tạo nên 북한 "Bắc Triều Tiên" và 남한 "Hàn Quốc (Nam Hàn)".
Từ liên quan