서식지가 · 서식지를
môi trường sống, nơi cư trú (của động thực vật)
Ví dụ
개발 때문에 동물들의 서식지가 줄어들고 있어요.
Vì sự phát triển mà môi trường sống của động vật đang bị thu hẹp.
Thành phần từ
서 trú ngụ+식 sinh sôi+지 đất
Nghĩa đen là "nơi trú ngụ và sinh sống". Hán Việt: thê tức địa.
Bạn nên biết
Phát âm là [서식찌]: ㅈ căng lên sau patchim ㄱ.
Từ liên quan