생산량이 · 생산량을
sản lượng
Ví dụ
올해는 비가 많이 와서 쌀 생산량이 줄었어요.
Năm nay mưa nhiều nên sản lượng lúa gạo giảm.
Thành phần từ
생 sinh ra+산 sản+량 lượng
-량 (Hán Việt: lượng) = lượng: 생산량, 사용량 “lượng sử dụng”, 수량 “số lượng”.
Bạn nên biết
Phát âm là [생산냥]: ở đây ㄹ sau ㄴ biến thành ㄴ.
Từ liên quan