생산자가 · 생산자를
nhà sản xuất, người sản xuất
Ví dụ
생산자와 소비자가 직접 만나는 시장이에요.
Đây là khu chợ nơi người sản xuất và người tiêu dùng gặp nhau trực tiếp.
Thành phần từ
생 sinh ra+산 sản+자 người
-자 = người làm việc đó: 생산자, 소비자 “người tiêu dùng”, 투자자 “nhà đầu tư”. Hán Việt: sinh sản giả (생산 = sản xuất).
Từ liên quan