상속인이 · 상속인을
người thừa kế
Ví dụ
상속인들은 재산을 똑같이 나누기로 합의했습니다.
Những người thừa kế đã thỏa thuận chia đều tài sản.
Thành phần từ
상 lẫn nhau+속 nối tiếp+인 người
상속 "thừa kế" + 인 "người". Hán Việt: tương tục nhân.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
상속인이 · 상속인을
người thừa kế
Ví dụ
상속인들은 재산을 똑같이 나누기로 합의했습니다.
Những người thừa kế đã thỏa thuận chia đều tài sản.
Thành phần từ
상속 "thừa kế" + 인 "người". Hán Việt: tương tục nhân.
Từ liên quan