후견인이 · 후견인을
người giám hộ
Ví dụ
법원은 할머니를 아이의 후견인으로 지정했습니다.
Tòa án đã chỉ định bà nội làm người giám hộ của đứa trẻ.
Thành phần từ
후 sau+견 thấy+인 người
Nghĩa đen là "người dõi theo từ phía sau" để chăm lo cho ai đó. Hán Việt: hậu kiến nhân.
Bạn nên biết
Cũng dùng nghĩa bóng: người đỡ đầu, chống lưng có thế lực trong chính trị hay kinh doanh.