Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

후견인

hugyeonin [후겨닌]

후견인이 · 후견인을

người giám hộ

Ví dụ

법원은 할머니를 아이의 후견인으로 지정했습니다.

Tòa án đã chỉ định bà nội làm người giám hộ của đứa trẻ.

Thành phần từ

후 sau견 thấy인 người

Nghĩa đen là "người dõi theo từ phía sau" để chăm lo cho ai đó. Hán Việt: hậu kiến nhân.

Bạn nên biết

Cũng dùng nghĩa bóng: người đỡ đầu, chống lưng có thế lực trong chính trị hay kinh doanh.