법정대리인이 · 법정대리인을
người đại diện theo pháp luật (như cha mẹ của trẻ vị thành niên)
Ví dụ
미성년자가 계약하려면 법정대리인의 동의가 필요합니다.
Người chưa thành niên muốn ký hợp đồng phải có sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật.
Thành phần từ
법 luật+정 định+대 thay thế+리 quản lý+인 người
Ở đây 법정 nghĩa là "do luật định" (法定), không phải "phòng xử án"; thường là cha mẹ của trẻ vị thành niên. Hán Việt: pháp định đại lý nhân.