삼가 + humble verb: 삼가 명복을 빕니다 · 삼가 아룁니다
kính cẩn, thành kính
Ví dụ
갑작스러운 비보에 고인의 명복을 삼가 빕니다.
Trước tin buồn đột ngột, tôi xin thành kính cầu mong linh hồn người đã khuất được yên nghỉ.
Thành phần từ
Từ 삼가다 “thận trọng, kiêng”.
Bạn nên biết
삼가 고인의 명복을 빕니다 là câu chia buồn chuẩn mực.