Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6phó từ

삼가

samga

삼가 + humble verb: 삼가 명복을 빕니다 · 삼가 아룁니다

kính cẩn, thành kính

Ví dụ

갑작스러운 비보에 고인의 명복을 삼가 빕니다.

Trước tin buồn đột ngột, tôi xin thành kính cầu mong linh hồn người đã khuất được yên nghỉ.

Thành phần từ

Từ 삼가다 “thận trọng, kiêng”.

Bạn nên biết

삼가 고인의 명복을 빕니다 là câu chia buồn chuẩn mực.