Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

소방관

sobanggwan

소방관이 · 소방관을

lính cứu hỏa

Ví dụ

소방관들이 와서 불을 빨리 껐어요.

Lính cứu hỏa đã đến và dập lửa rất nhanh.

Thành phần từ

소 dập tắt방 phòng ngừa관 quan chức

Nghĩa đen là "viên chức dập và phòng (cháy)". Hán Việt: tiêu phòng quan.

Bạn nên biết

-관 chỉ viên chức: 소방관, 경찰관, 외교관.