화재가 · 화재를
hỏa hoạn, đám cháy
Ví dụ
어제 시장에서 큰 화재가 발생했습니다.
Hôm qua đã xảy ra một vụ hỏa hoạn lớn ở chợ.
Thành phần từ
화 lửa+재 tai họa
Nghĩa đen là "tai họa do lửa". Hán Việt: hỏa tai (tiếng Việt nói "hỏa hoạn").
Bạn nên biết
Tin tức nói 화재가 발생했다; khi nói chuyện người ta nói 불이 났어요.