사회 복지가 · 사회 복지를
phúc lợi xã hội
Ví dụ
정부는 내년에 사회 복지 예산을 늘리기로 했습니다.
Chính phủ đã quyết định tăng ngân sách phúc lợi xã hội vào năm sau.
Thành phần từ
사 xã hội+회 tụ họp+복 phúc+지 phúc lộc
Nghĩa đen là "phúc lộc của xã hội". Hán Việt: xã hội phúc chỉ (tiếng Việt nói "phúc lợi xã hội").
Từ liên quan