Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

이민자

iminja

이민자가 · 이민자를

người nhập cư, người di cư

Ví dụ

미국에는 여러 나라에서 온 이민자가 많아요.

Ở Mỹ có nhiều người nhập cư đến từ nhiều quốc gia khác nhau.

Thành phần từ

이 di chuyển민 dân자 người

Nghĩa đen là "người chuyển đến nước khác sống". Hán Việt: di dân giả (tiếng Việt nói "người di dân").