나눔이 · 나눔을
sự sẻ chia, sự cho đi (với người khó khăn)
Ví dụ
연말에는 이웃과 나눔을 실천하는 사람들이 많아요.
Cuối năm, nhiều người thực hiện việc sẻ chia với hàng xóm.
Thành phần từ
Danh từ tạo từ 나누다 "chia, chia sẻ" + -ㅁ.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
나눔이 · 나눔을
sự sẻ chia, sự cho đi (với người khó khăn)
Ví dụ
연말에는 이웃과 나눔을 실천하는 사람들이 많아요.
Cuối năm, nhiều người thực hiện việc sẻ chia với hàng xóm.
Thành phần từ
Danh từ tạo từ 나누다 "chia, chia sẻ" + -ㅁ.